Ford Ranger XLS MT 2.2L 4X2
- 0%

Ford Ranger XLS MT 2.2L 4X2

Giá niêm yết: 642.000.000 VND
Giá bán: 642.000.000 VND
Giá KM: Gọi 0964.342.143
Lượt xem: 1759

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XLS MT 2.2L 4×2

Ford Ranger XLS MT 4×2 2022: Thông số, giá xe, khuyến mãi & lăn bánh mới nhất 

Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, đánh giá xe ô tô Ford Ranger XLS 4x2 MT 2022 (số sàn 1 cầu) kèm khuyến mại, giá lăn bánh tháng 04/2022 tại đại lý Hà Thành Ford, các tỉnh phía bắc

FORD HÀ THÀNH CHÍNH HÃNG TẠI VIỆT NAM 

  •  

    • ????????????Cam kết ƯU ĐÃI TỐT NHẤT????????????

    • ☘☘☘LÃI SUẤT CỐ ĐỊNH 7,5% trong vòng 7-8 năm☘

    BẢO HÀNH 3 NĂM  ƯU ĐÃI DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT

    • ✅
      ????Chính sách Bảo Hành và Bảo Dưỡng tốt nhất của Ford HÀ THÀNH
    • ✅Chế độ chăm sóc sau bán hàng hoàn hảo của Ford Hà Thành
    • ✅Hỗ trợ ,hướng dẫn toàn bộ thủ tục nộp thuế trước bạ, đăng kí, đăng kiểm xe…
    • ✅Tư vấn chọn xe miễn phí, tận tình, chuyên nghiệp

    ????Đối với xe trả góp:

    • ✅Trả trước 20%
    • ✅Ra bảo lãnh chấp nhận cho vay trong vòng 24h.
    • ✅Hồ sơ vay nhanh gọn, linh hoạt
    • ✅GIAO XE FORD CHÍNH HÃNG TRÊN TOÀN QUỐC
    • ✅Liên hệ ngay với Hà Thành Ford để được tư vấn thêm về sản phẩm, dịch vụ và những ưu đãi mới nhất.

 

BẢNG GIÁ XE FORD RANGER THÁNG 04/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh  
Hà Nội Các tỉnh
Ranger XLS 2.2L 4x2 MT 642 670( Giá này mang tính tham khảo, gọi trực tiếp để có giá tốt hơn) 665 ( Giá này mang tính tham khảo, gọi trực tiếp để có giá tốt hơn)

 

Khuyến mại, giảm giá tháng này: gọi 0964 342 143 - Mr Thiện

» Xem thêm: Bảng giá xe Ford Ranger 2022 mới nhất

» Tham khảo: Thủ tục mua xe bán tải Ranger trả góp

 

Ford Ranger XLS MT có mấy màu? Giá các màu có khác nhau không?

Hiện tại Ford Ranger XLS MT bán tại Việt Nam có 8 màu bao gồm: Đen, trắng, đỏ, xám, bạc, nâu, xanh, ghi vàng.

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS MT 2.2L 4x2 - Bán tải Ranger 1 cầu số sàn :

 

Thông Số Kỹ Thuật Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT

(1 cầu số sàn)

Hệ thống treo   
Hệ thống treo trước  Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau  Nhíp với ống giảm chấn  
Kích thước và trọng lượng  
Chiều dài cơ sở   3220
Dài x rộng x cao  5362x1860x1830
Dung tích thùng nhiên liệu  80L 
Khoảng sáng gầm xe  200
Trang thiết bị an toàn  
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16″
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không
Camera lùi Không
Chìa khóa thông minh Không
Cỡ lốp 255/70R16
Công nghệ giải trí SYNC màn hình TFT cảm ứng 8 inch
Cửa kính điều khiển điện  Có
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm 
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng 
Ghế lái sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) Có  
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, Ipod& USB, Bluetooth 6 loa
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không   
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không   
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử  Có
Hệ thống chống trộm Không   
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  Có
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe song song Không   
Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không   
Hệ thống kiểm soát chống lật xe  Có
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control  
Khởi động nút bấm Không   
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng
Phanh sau Tang trống
Phanh trước Phanh đĩa
Tay lái bọc da  Thường
Hệ thống túi khí   2 túi khí  
Vật liệu ghế  Nỉ
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Trang thiết bị ngoại thất  
Bộ trang thị thể thao  Không  
Gạt mưa tự động   Không  
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện
Led Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng  Không  
Đèn chạy ban ngày  Không  
Đèn sương mù   Có 
Động cơ và tính năng vận hành   
 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 160/3200
 Dung tích xy lanh 2198
Hệ thống dẫn động Một cầu chủ động 
Hộp số Số sàn 6 cấp
Khóa Vi sai cầu sau Không  
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/1600-2500
Trợ lực lái Trợ lái điện
Động cơ TDCi Turbo Diesel 2.2L

Kết luận

Nếu khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe bán tải có danh tiếng, có thể di chuyển linh hoạt trong đô thị và đường đèo dốc và đặc biệt là mức giá phải “mềm”. Chắc chắn phiên bản Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT sẽ là gợi ý đầu tiên có thể đáp ứng hoàn hảo những nhu cầu trên.

  • Ưu điểm: vẻ ngoài nam tính bậc nhất phân khúc, nội thất rộng rãi, khả năng off-road khá tốt, độ bền bỉ cao, tay lái trợ lựa điện nhẹ nhàng, chí phí bỏ ra hợp lý vừa phải, thích hợp các cung đường khó yêu cầu máy khỏe thì Ford Ranger XLS MT là lựa chọn hợp lý.
  • Nhược điểm: mức tiện nghi thấp, không gian nội thất còn khá đơn giản, thực dụng.

Hãy liên hệ ngay Hotline: 0964 342 143 để được tư vấn và lái thử, trải nghiệm những tính năng tuyệt với trên chiếc Ford Ranger XLS thế hệ mới.

Ford Ranger XLS AT 2.2L 4×2 2022

(234)
Giá niêm yết: 662.000.000 VNĐ
Giá niêm yết: 662.000.000 VNĐ
Giá KM: Gọi 0964.342.143

Ranger Wildtrak 2.0 Bi Turbo 2022

(234)
Giá niêm yết: 937.000.000 VNĐ
Giá niêm yết: 937.000.000 VNĐ
Giá KM: Gọi 0964.342.143

Ford Ranger XLT Limited 2022

(234)
Giá niêm yết: 811.000.000 VNĐ
Giá niêm yết: 811.000.000 VNĐ
Giá KM: Gọi 0964.342.143

Ford Ranger XL 4x4 MT

(234)
Giá niêm yết: 628.000.000 VNĐ
Giá niêm yết: 628.000.000 VNĐ
Giá KM: Gọi 0964.342.143

Ford Ranger Raptor 2022

(234)
Giá niêm yết: 1.202.000.000 VNĐ
Giá niêm yết: 1.202.000.000 VNĐ
Giá KM: Gọi 0964.342.143